Nghĩa chính
- Hình ảnh phản chiếudanh từAn image that is reversed from left to right, as it would appear if seen in a mirror; a reflection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mirror imageDạng gốc (base form)
- mirror imagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirror-image twindanh từ | danh từ | Loại sinh đôi đơn hợp tử biểu hiện sự bất đối xứng đảo ngược với sinh đôi kia ở một số đặc điểm thể chất nhất định |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- glasskết hợphình ảnh phản chiếu