mirror-image twin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại sinh đôi đơn hợp tử biểu hiện sự bất đối xứng đảo ngược với sinh đôi kia ở một số đặc điểm thể chất nhất địnhdanh từA kind of monozygotic twin exhibiting reversed asymmetry with the other twin in certain physical characteristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mirror-image twinDạng gốc (base form)
- mirror-image twinsSố nhiều (plural)