Nghĩa chính
- Hiện tượng trong hóa học, vật lý và toán học, trong đó các vật thể là ảnh phản chiếu của nhau nhưng mặt khác lại giống hệt nhau; sự thuận taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon, in chemistry, physics and mathematics, in which objects are mirror images of each other, but are otherwise identical; handedness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chiralityDạng gốc (base form)
- chiralitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| axial chiralitydanh từ | danh từ | Loại bất đối xứng phân tử, hay tính bất đối xứng, trong đó một phân tử thiếu trung tâm bất đối (một nguyên tử carbon với bốn nhóm khác nhau) mà thay vào đó lại có trục bất đối |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chirality- pseudochiralityĐồng nghĩa với pseudoasymmetrydanh từ
- biochiralityTính chất của các phân tử sinh học; đặc biệt là nghiên cứu về nguồn gốc của chirality như vậydanh từ
- heterochiralityĐiều kiện là dị thểdanh từ
- cryptochiralityDạng chirality trong đó các đặc tính của cặp hợp chất chirus không thể phân biệt đượcdanh từ
Từ liên quan (related word)