Dịch

chirality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng trong hóa học, vật lý và toán học, trong đó các vật thể là ảnh phản chiếu của nhau nhưng mặt khác lại giống hệt nhau; sự thuận taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon, in chemistry, physics and mathematics, in which objects are mirror images of each other, but are otherwise identical; handedness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiralityDạng gốc (base form)
  2. chiralitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

axial chiralitydanh từLoại bất đối xứng phân tử, hay tính bất đối xứng, trong đó một phân tử thiếu trung tâm bất đối (một nguyên tử carbon với bốn nhóm khác nhau) mà thay vào đó lại có trục bất đối

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI