Dịch

pan

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈpan/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đảng Hành động Quốc giadanh từ riênginitialism of w:es:Partido Acción Nacional (“National Action Party”), a conservative political party.
  2. Bánh mìdanh từbread (food made by baking cereal dough)
  3. Bánh mì tròn, bánh mì kẹpdanh từbun (such as the kind used on a hamburger or hot dog)
  4. Tiền bạc, tiềndanh từmoney, dough

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. panDạng gốc (base form)
  2. panesSố nhiều (plural)
  3. pancitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. panecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. panazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

barra de panỔ bánh mì dài
ganarse el panKiếm cơm, kiếm sống
pan blancoBánh mì trắng
pan comidoDễ như ăn cháo
pan integralBánh mì nguyên cám
pan tostadodanh từBánh mì nướng
pan-tiền tốChảo-
buen pandanh từTrái bánh mì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kế sinh nhai
  1. Kế sinh nhai, miếng cơm manh áowork, job

Ví dụ

  • bánh mặn
  • , Tom .Bánh mì đã bị mốc, nhưng Tom vẫn ăn nó.
  • bánh sung

AI