pan
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈpan/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đảng Hành động Quốc giadanh từ riênginitialism of w:es:Partido Acción Nacional (“National Action Party”), a conservative political party.
- Bánh mìdanh từbread (food made by baking cereal dough)
- Bánh mì tròn, bánh mì kẹpdanh từbun (such as the kind used on a hamburger or hot dog)
- Tiền bạc, tiềndanh từmoney, dough
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barra de pan | Ổ bánh mì dài | |
| ganarse el pan | Kiếm cơm, kiếm sống | |
| pan blanco | Bánh mì trắng | |
| pan comido | Dễ như ăn cháo | |
| pan integral | Bánh mì nguyên cám | |
| pan tostadodanh từ | danh từ | Bánh mì nướng |
| pan-tiền tố | tiền tố | Chảo- |
| buen pandanh từ | danh từ | Trái bánh mì |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kế sinh nhai
- Kế sinh nhai, miếng cơm manh áowork, job
Họ từ (word family)
cùng gốc panNgôn ngữ khác
Ví dụ
- bánh mặn
- , Tom .Bánh mì đã bị mốc, nhưng Tom vẫn ăn nó.
- bánh sung