Dịch

cakewalk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc thi trong đó bánh được trao cho những vũ công giỏi nhấtdanh từA contest in which cake was offered for the best dancers.
  2. Phong cách âm nhạc gắn liền với một cuộc thi như vậydanh từThe style of music associated with such a contest.
  3. Điệu nhảy hay điệu nhảy khệnh khạng gắn liền với cuộc thi như vậydanh từThe dance, or strutting style of dance, associated with such a contest.
  4. Thực hiện điệu nhảy cakewalkđộng từnội động từ (intransitive)To perform the cakewalk dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cakewalkNguyên thể (infinitive)
  2. cakewalksSố nhiều (plural)
  3. cakewalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cakewalkingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc gì đó dễ dàng
  1. Việc gì đó dễ dàng, đơn giản hoặc không gây ra thách thức lớnSomething that is easy or simple, or that does not present a great challenge.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cakewalk

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • . step’s . , .

AI