Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc thi trong đó bánh được trao cho những vũ công giỏi nhấtdanh từA contest in which cake was offered for the best dancers.
- Phong cách âm nhạc gắn liền với một cuộc thi như vậydanh từThe style of music associated with such a contest.
- Điệu nhảy hay điệu nhảy khệnh khạng gắn liền với cuộc thi như vậydanh từThe dance, or strutting style of dance, associated with such a contest.
- Thực hiện điệu nhảy cakewalkđộng từnội động từ (intransitive)To perform the cakewalk dance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cakewalkNguyên thể (infinitive)
- cakewalksSố nhiều (plural)
- cakewalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cakewalkingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc gì đó dễ dàng
- Việc gì đó dễ dàng, đơn giản hoặc không gây ra thách thức lớnSomething that is easy or simple, or that does not present a great challenge.
Họ từ (word family)
cùng gốc cakewalkVí dụ
- , .
- . step’s . , .