Dịch

picnic

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cuộc đi chơidanh từAn informal social gathering, usually in a natural outdoor setting, to which the participants bring their own food and drink.
  2. Bữa ăn dã ngoạidanh từThe meal eaten at such a gathering.
  3. Chuyện dễ dàng, cuộc dạo chơidanh từAn easy or pleasant task.
  4. Đi dã ngoại, đi picnicđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a picnic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. picnicNguyên thể (infinitive)
  2. picnicsSố nhiều (plural)
  3. picnicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. picnicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go on a picnicĐi dã ngoại
have a picnicTổ chức dã ngoại
no picniccụm từKhông hề dễ dàng
picnic areadanh từKhu dã ngoại
picnic basketdanh từGiỏ đựng đồ dã ngoại
picnic tabledanh từBàn ăn ngoài trời
picnic blanketdanh từTấm chăn trải trên cỏ, v.v. để phục vụ thức ăn trong chuyến dã ngoại
few sandwiches short of a picniccụm từThể hiện sự lo lắng hoặc mất tinh thần; không tỉnh táo; điên rồ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thịt bắp vai heo
  1. A cut of pork from the shoulder area (above the front leg) of a pig.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppique-nique

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã đi dã ngoại trong rừng.
  • , .Chúng tôi nhắc nhở các vị khách rằng giải quyết vấn đề này không hề dễ dàng, và cần phải kiên nhẫn.
  • . . : […]Thịt bắp vai hun khói được bán nguyên miếng và thường đã nấu chín hoàn toàn. Khi rút xương, chúng được gọi là thịt nạc cuộn vai heo. NẤU THỊT ĐÙI VÀ THỊT VAI: Nướng thịt đùi hoặc thịt bắp vai đã chín kỹ theo hướng dẫn.

AI