Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
picnicker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi chơi và ăn ngoài trời
danh từ
Someone who has a picnic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
picnicker
Dạng gốc
(base form)
picnicker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
picnic
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
picnicker
picnic
Cuộc đi chơi
danh từ, động từ
picnicker
y
Đi dã ngoại
danh từ
Ví dụ
The
shop
was
located
near
the
park
;
it
did
a
big
trade
in
renting
bicycles
to
picnickers
.
AI
1
Người đi chơi và ăn ngoài trời
1
Người đi chơi và ăn ngoài trời
1
Người đi chơi và ăn ngoài trời