Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no picnic
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
n
oʊ
ˈ
p
ɪ
k
ˌ
n
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Không hề dễ dàng
cụm từ
Something difficult or unpleasant.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
no fun
Ví dụ
Her
childhood
had
not
been
as
bad
as
some
,
but
it
had
been
no
picnic
.
Cleaning
up
after
the
party
was
no
picnic
.
You'll
go
to
no
picnic
today
,
Anne
Shirley
.
That
shall
be
your
punishment
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Không hề dễ dàng
1
Không hề dễ dàng
1
Không hề dễ dàng