Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wordmaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người nào đó phát minh ra hoặc tạo ra những từ mới
danh từ
Someone who invents or coins new words.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wordmaker
Dạng gốc
(base form)
wordmaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
word
+
maker
AI
1
Một người nào đó phát minh ra hoặc tạo ra những từ mới
1
Một người nào đó phát minh ra hoặc tạo ra những từ mới
1
Một người nào đó phát minh ra hoặc tạo ra những từ mới