Dịch

paleo-

tiền tố (prefix)
UK/ˈpæl.i.əʊ/US/ˈpæl.i.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. -cổtiền tốOld; ancient or primitive.
  2. Liên quan đến cổ sinh vật họctiền tốRelated to paleontology.
  3. Dùng để tạo thành tên không chính thức của các đơn vị phân loại; cơ bảntiền tốUsed to form informal names of taxa; basal.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

paleo-highdanh từVùng đất cao hoặc dãy núi đã qua
paleo-oceandanh từĐại dương cổ xưa
paleo-oceanictính từLiên quan đến một đại dương nhạt
paleo-organismdanh từSinh vật thời tiền sử
paleo-orthodoxtính từPhù hợp với Paleo-chính thống
paleo-orthodoxydanh từPhong trào Cơ đốc giáo truyền giáo vào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21 nhằm nhấn mạnh sự đồng thuận của Cơ đốc giáo cổ xưa về Giáo hội thống nhất của thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên
paleo-osteologydanh từNghiên cứu về xương và bộ xương cổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπαλαιόςpalaiós“old”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI