Dịch

neoteny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự duy trì các đặc điểm của tuổi trẻ ở người trưởng thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The retention of juvenile characteristics in the adult.
  2. Sự trưởng thành về giới tính của một sinh vật vẫn còn ở giai đoạn ấu trùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sexual maturity of an organism still in its larval stage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neotenyDạng gốc (base form)
  2. neoteniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcNeotenie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổνέοςnéos“young”

Ví dụ

  • , .

AI