Nghĩa chính
- Người mới bắt đầu, lính mớidanh từA beginner; a person who is new to a subject, skill, or belief.
- Người mới cải đạo, tập sinhdanh từA novice (recent convert); a new convert or proselyte; a new monk.
- Người mới theo đạo, người mới nhận phép rửadanh từAmong the early Christians, and still among the Roman Catholics, one who has recently embraced the Christian faith, and been admitted to baptism, especially those converts from heathenism or Judaism.
- Loài thực vật mới du nhậpdanh từA plant species recently introduced to an area (in contrast to archaeophyte, a long-established introduced species).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neophyteDạng gốc (base form)
- neophytesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc neophyteVí dụ
- Ocasio-Cortez – 28- 2018 York’s 14 .Câu chuyện lớn vào tối thứ Ba là về Alexandria Ocasio-Cortez – chính trị gia mới 28 tuổi, người đã tạo nên cú sốc trong cuộc bầu cử năm 2018 tại khu vực 14 của New York.
- , , Devil's , .Người mới cải đạo được đặt một cái tên mới thay cho tên rửa tội, thường là những cái tên xấu xa và ghê tởm, và tên này được viết bằng máu trong cuốn sách của Ác quỷ, với bìa được bọc bằng da của những đứa trẻ chưa được rửa tội.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha