Dịch

-phyte

hậu tố
UK/fʌɪt/US/faɪt/

Nghĩa chính

  1. Thành viên của một nhóm phân loại thực vật hoặc tảo, chủ yếu là loài có tên phân loại kết thúc (hoặc kết thúc) bằng -phytahậu tốA member of a taxonomic group of plants or algae, chiefly one whose taxonomic name ends (or ended) in -phyta.
  2. Cây mọc ở một môi trường sống nhất địnhhậu tốA plant that grows in a specified habitat.
  3. Loại cây phát triển theo một hình thức hoặc thói quen nhất địnhhậu tốA plant that grows in a specified form or habit.
  4. Sự tăng trưởng bệnh lýhậu tốA pathological growth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -phyteDạng gốc (base form)
  2. -phytesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổφυτόνphutón“plant”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI