Dịch

rookie

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɹʊki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lính mớidanh từAn inexperienced recruit, especially in the police or armed forces.
  2. Người mới, tân binhdanh từA novice.
  3. Nghiệp dư, chưa chuyên nghiệptính từNon-professional; amateur
  4. Trải qua thời kỳ tập sự, làm tân binhđộng từnội động từ (intransitive)To be a rookie; to go through one's inexperienced learning period in a job, team, or organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rookieNguyên thể (infinitive)
  2. rookiesSố nhiều (plural)
  3. rookiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rookying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. rookierSo sánh hơn (comparative)
  6. rookiestSo sánh nhất (superlative)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

rookie contractHợp đồng tân binh
rookie mistakeSai lầm sơ đẳng
rookie of the yearTân binh xuất sắc nhất năm
rookie seasonMùa giải tân binh
rookie yearNăm tân binh
rookie carddanh từThẻ thể thao đầu tiên có hình một vận động viên sau khi vận động viên đó đã tham gia vào cấp độ thi đấu cao nhất trong môn thể thao của mình
rookie numbersdanh từSố lượng thấp hoặc số lượng nhỏ của một cái gì đó, đặc biệt được coi là dấu hiệu của sự thiếu kinh nghiệm hoặc ngây thơ của một người

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cầu thủ tân binh
  1. An athlete either new to the sport or to a team or in his/her first year of professional competition, especially said of baseball, basketball, hockey and American football players.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc rookie

Nguồn gốc (etymology)

rook“a cheat”-ie

  1. từ tiếng Hà Lanbroekie
  2. từ tiếng Irelandrúca“an inexperienced person”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Trận đấu diễn ra tốt đẹp cho đến khi tôi mắc phải sai lầm ngớ ngẩn của tân binh.
  • 1980 1983 1987 1984 .Năm 1980, anh ấy trải qua thời kỳ tập sự và sau đó chơi ở vị trí cầu thủ chạy cánh phải cho Detroit Tigers từ năm 1983 đến 1987, đóng vai trò quan trọng giúp Tigers giành chức vô địch World Series năm 1984 trước San Diego Padres.
  • !Thật là một lỗi tân binh!

AI