Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chủ nghĩa hình thức, sự cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strict adherence to a given form of conduct, practice etc.
- Mô hình hình thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of several alternative computational paradigms for a given theory.
- Phương pháp phân tích hình thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An approach to interpretation and/or evaluation focused on the (usually linguistic) structure of a literary work rather than on the contexts of its origin or reception.
- Chủ nghĩa hình thức trong âm nhạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency to elevate formal above expressive value in music, as in serialism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formalismDạng gốc (base form)
- formalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zombie formalismdanh từ | danh từ | Hình thức của chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng đã trở nên phổ biến vào những năm 2010, được coi là quá thương mại và không có sự đổi mới về mặt nghệ thuật |
| Russian formalismdanh từ riêng | danh từ riêng | Trường phái lý luận văn học ở Nga |
| canonical formalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa hình thức cho một lý thuyết vật lý dựa trên các phương trình chính tắc của động lực học Hamilton |
| Bird-Meertens formalismdanh từ | danh từ | Phép tính để rút ra các chương trình từ các thông số kỹ thuật của chương trình (trong cài đặt lập trình hàm) bằng một quá trình suy luận phương trình |
| path integral formalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa hình thức cho một lý thuyết vật lý dựa trên tích phân đường Feynman |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hệ thống hình thức
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hệ thống hình thức, công thứcA particular mathematical or scientific theory or description of a given state or effect.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc formalism- formalisticHình thức, hình thức chủ nghĩatính từ
- nonformalismSự vắng mặt của hoặc một hệ thống niềm tin đối lập với chủ nghĩa hình thứcdanh từ
- antiformalismPhản đối chủ nghĩa hình thứcdanh từ
- neoformalismChủ nghĩa Hình thức Mới, một phong trào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21 trong thơ Mỹ nhằm thúc đẩy sự quay trở lại với thơ vần điệu và vần điệudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Heisenberg dường như bị thúc đẩy bởi sự khó chịu tột độ khi phiên bản lý thuyết lượng tử trực quan hơn của Schrödinger được chấp nhận rộng rãi hơn phiên bản của ông, mặc dù cả hai hệ thống hình thức đều dẫn đến cùng một kết quả.