Nghĩa chính
- Lần sao chép, bản sao chépdanh từđếm được (countable)an instance of the making of a copy
- Việc sao chép, sự sao chépdanh từkhông đếm được (uncountable)the practice of making one or more copies
- Bản saođộng từpresent participle and gerund of copy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copyingDạng gốc (base form)
- copyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copying paperdanh từ | danh từ | Giấy dùng trong máy photocopy |
| copying pressdanh từ | danh từ | Máy sao chép chính xác bằng áp lực một tài liệu được viết bằng mực đặc biệt trên giấy đặc biệt |
| defensive copyingdanh từ | danh từ | Mẫu thiết kế sử dụng bản sao phòng thủ |
Ví dụ
- .Anh ấy đang chép các câu của tôi.
- .Đừng chép các câu của tôi nữa.
- , !Mẹ ơi, Tom đang bắt chước con!
Họ từ (word family)
cùng gốc copyingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha