disparagement
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chê bai, sự coi rẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disparaging, of belittling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disparagementDạng gốc (base form)
- disparagementsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdesparagement
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lời chê bai đối thủ của ông không thể ngăn được cử tri.