Dịch

disparagement

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chê bai, sự coi rẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disparaging, of belittling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disparagementDạng gốc (base form)
  2. disparagementsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdesparagement

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lời chê bai đối thủ của ông không thể ngăn được cử tri.

AI