Dịch

ridicule

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To criticize or disapprove of someone or something through scornful jocularity; to make fun of.
  2. Sự chế nhạo, trò cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Derision; mocking or humiliating words or behavior.
  3. Trò cười, bia đỡ đạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An object of sport or laughter; a laughing stock.
  4. Sự nực cười, sự lố bịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being ridiculous; ridiculousness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ridiculeNguyên thể (infinitive)
  2. ridiculesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ridiculedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ridiculingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ridicule sb/sthnhạo báng ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

expose someone to ridiculeKhiến ai trở thành trò cười
heap ridicule on someoneChế giễu ai thậm tệ
object of ridiculeĐối tượng bị chế nhạo
pour ridicule on someoneTrút lời chế nhạo lên ai
target of ridiculeMục tiêu chế nhạo
ridicule poledanh từĐồng nghĩa với shame pole

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của reticule
  1. A small woman's handbag; a reticule.

Ví dụ

  • .Anh trai liên tục chế nhạo cậu bằng những lời mỉa mai.
  • , , , / sham'd .Bất khả xâm phạm trước Tòa án, Giảng đàn và Ngai vàng, vậy mà chỉ riêng sự Chế nhạo cũng đủ khiến bẽ bàng tủi hổ.
  • [] , .Marlborough dốt nát đến mức thảm hại, đến nỗi những khiếm khuyết biến ông thành trò cười cho những người đương thời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chế nhạo
Sự chế nhạo

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápridicule
  2. từ tiếng Latinhrīdiculus“laughable, comical, amusing, absurd, ridiculous”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápridicule“reticule”

AI