Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To criticize or disapprove of someone or something through scornful jocularity; to make fun of.
- Sự chế nhạo, trò cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Derision; mocking or humiliating words or behavior.
- Trò cười, bia đỡ đạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An object of sport or laughter; a laughing stock.
- Sự nực cười, sự lố bịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being ridiculous; ridiculousness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ridiculeNguyên thể (infinitive)
- ridiculesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ridiculedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ridiculingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ridicule sb/sthnhạo báng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expose someone to ridicule | Khiến ai trở thành trò cười | |
| heap ridicule on someone | Chế giễu ai thậm tệ | |
| object of ridicule | Đối tượng bị chế nhạo | |
| pour ridicule on someone | Trút lời chế nhạo lên ai | |
| target of ridicule | Mục tiêu chế nhạo | |
| ridicule poledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shame pole |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của reticule
- A small woman's handbag; a reticule.
Ví dụ
- .Anh trai liên tục chế nhạo cậu bằng những lời mỉa mai.
- , , , / sham'd .Bất khả xâm phạm trước Tòa án, Giảng đàn và Ngai vàng, vậy mà chỉ riêng sự Chế nhạo cũng đủ khiến bẽ bàng tủi hổ.
- [] , .Marlborough dốt nát đến mức thảm hại, đến nỗi những khiếm khuyết biến ông thành trò cười cho những người đương thời.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ridiculeNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Phápridicule
- từ tiếng Latinhrīdiculus“laughable, comical, amusing, absurd, ridiculous”
danh từ
- mượn từ tiếng Phápridicule“reticule”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 笑Tiếng Trungtương đương