Dịch

pillory

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay)danh từA framework on a post, with holes for the hands and head, used as a means of punishment and humiliation.
  2. Đặt trong một trụ cộtđộng từngoại động từ (transitive)To put in a pillory.
  3. Chịu sự sỉ nhục, khinh miệt, chế giễu hoặc lạm dụngđộng từngoại động từ (transitive)To subject to humiliation, scorn, ridicule or abuse.
  4. Phải phê bình một cách gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To criticize harshly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pilloryNguyên thể (infinitive)
  2. pilloriesSố nhiều (plural)
  3. pilloriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pilloryingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

finger pillorydanh từDụng cụ kiềm chế bằng gỗ được thiết kế để khóa ngón tay của một người tại chỗ như một hình thức trừng phạt, kỷ luật nhẹ hoặc làm xấu hổ nơi công cộng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipilory
  2. từ tiếng Pháp cổpilori
  3. từ tiếng Occitan cổespilori

Ví dụ

  • () đem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)
  • Sarne .
  • , , .

AI