Dịch

humiliation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bị làm nhụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of humiliating or humbling someone; abasement of pride; mortification.
  2. Sự nhục nhã, nỗi bẽ bàng, sự tủi hổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being humiliated, humbled or reduced to lowliness or submission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humiliationDạng gốc (base form)
  2. humiliationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avoid humiliationTránh bị bẽ mặt
deep humiliationNỗi nhục nhã sâu sắc
feel humiliationCảm thấy nhục nhã
public humiliationSự bẽ mặt công khai
suffer humiliationChịu sự nhục nhã
total humiliationSự nhục nhã ê chề
small penis humiliationdanh từHình thức tôn sùng hoặc ham muốn tình dục trong đó một cá nhân, thường là phụ nữ, coi thường hoặc hạ thấp kích thước dương vật của đàn ông, có khả năng gây kích thích cho một trong hai bên
verbal humiliationdanh từSự sỉ nhục khiêu dâm được thực hiện thông qua lời nói

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạihumiliation
  2. từ tiếng Latinh muộnhumiliātiō

Ví dụ

  • […]. 2008 . , , .Chứng kiến giới chức Anh vật lộn với lĩnh vực tài chính giống như nhìn một người nghiện rượu [...]. Cho đến năm 2008, người ta vẫn phủ nhận thực trạng của ngành tài chính. Khi hàng loạt vụ sụp đổ ngân hàng khiến điều đó không thể che đậy được nữa, làn sóng phẫn nộ lan rộng, dẫn đến việc các nhân vật mang tính biểu tượng bị làm nhục công khai.
  • Fanny’s . ‘, !’ . ‘, . ! !’ .Họ lắng nghe tiếng bước chân dần xa của Fanny. 'Thôi nào, thôi nào!' Marcus nói. 'Ôi, đừng bận tâm Jess à. Cậu biết Frances Maud nhà mình thế nào rồi đấy! Có gì đáng để khóc đâu!' Trước nỗi bẽ bàng của mình, Jessamy nhận ra những giọt nước mắt đang lăn dài trên má.
  • .Đó là một sự sỉ nhục lớn đối với Maroc.

AI