Dịch

embarrassment

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự lúng túngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of discomfort arising from bashfulness or consciousness of having violated a social rule; humiliation.
  2. Nỗi xấu hổ, nỗi bẽ mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing which is the cause of humiliation to another.
  3. Sự thừa mứa, sự dồi dào quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large collection of good or valuable things, especially one that exceeds requirements or causes some sort of hindrance.
  4. Sự bối rối, sự lúng túngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of confusion; hesitation; uncertainty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embarrassmentDạng gốc (base form)
  2. embarrassmentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • embarrassment of (doing) sthnỗi ngượng ngùng vì (việc) làm gìI'm glad you offered—it saved me the embarrassment of having to ask.Tôi rất vui vì bạn đã đề nghị—điều đó giúp tôi không phải ngượng ngùng khi phải hỏi.
  • to sb's embarrassmentkhiến ai ngượng ngùngMuch to her embarrassment, she realized that everybody had been listening to her singing.Cô ấy vô cùng ngượng ngùng khi nhận ra mọi người đều đang nghe mình hát.
  • embarrassment (to/for sb)sự gây rắc rối (cho ai)
  • embarrassment (to sb)người gây rắc rối/xấu hổ (cho ai)

Cụm từ (phrase)

acute embarrassmentSự ngượng ngùng tột cùng
cause embarrassmentGây bối rối
die of embarrassmentNgượng chết đi được
embarrassment of richesdanh từSự thừa mứa điều tốt đẹp
financial embarrassmentSự túng quẫn tài chính
hide embarrassmentGiấu sự ngượng ngùng
how embarrassmentthán từBiểu hiện sự bối rối đối với người nói hoặc đối với cá nhân hoặc nhóm khác
criterion of embarrassmentdanh từTiêu chí học thuật về tính xác thực lịch sử, theo đó một câu chuyện được cho là có khả năng đúng khi suy luận rằng tác giả sẽ không có lý do gì để bịa ra một câu chuyện lịch sử có thể khiến họ bối rối

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự suy giảm chức năng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự suy giảm chức năng, sự trở ngạiImpairment of function due to disease: respiratory embarrassment.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [ ] , . , .Hiệu quả mong muốn của việc trêu đùa thân mật là một vẻ ngượng ngùng thích thú, như thể bạn vừa trao một lời khen. Bất kỳ ai không dừng trêu đùa ngay khi gây ra sự bối rối thực sự, tức giận hay nước mắt thì không thực sự là đang trêu đùa.
  • , .Jack, con là nỗi xấu hổ của gia đình này.
  • 5,000 , , , , , , , , .Hiện có hơn 5.000 người Mỹ ở Paris, nhiều nghệ sĩ, ca sĩ, nhạc sĩ, nhà văn và diễn viên, thực sự nhiều đến mức ủy ban khó lòng chọn được một chương trình từ sự thừa mứa các tình nguyện viên.

AI