Dịch

embarrass

B1động từ (verb)
UK/ɪmˈbæɹəs/US/ɪmˈbɛɹəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm lúng túngđộng từngoại động từ (transitive)To disrupt someone's composure or comfort with acting publicly or freely.
  2. Gây cản trở, làm nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To hinder from liberty of movement; to impede; to obstruct.
  3. Làm ngập đầu trong nợ nầnđộng từngoại động từ (transitive)To involve in difficulties concerning money matters; to encumber with debt; to beset with urgent claims or demands.
  4. Làm bối rối, làm lúng túngđộng từngoại động từ (transitive)To perplex mentally; confuse, disconcert; catch off guard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embarrassNguyên thể (infinitive)
  2. embarrassesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. embarrassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. embarrassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • embarrass sblàm ai ngượng ngùng, làm ai xấu hổHer questions about my private life embarrassed me.Những câu hỏi của cô ấy về đời tư khiến tôi thấy ngượng ngùng.
  • it embarrasses sb to do sthai cảm thấy ngượng ngùng khi làm gìIt embarrassed her to meet strange men in the corridor at night.Cô ấy cảm thấy ngượng khi gặp những người đàn ông lạ ở hành lang vào ban đêm.

Cụm từ (phrase)

embarrass someoneLàm ai ngượng
greatly embarrassLàm vô cùng lúng túng
embarrassed smileNụ cười ngượng ngùng
embarrassing momentKhoảnh khắc ngượng ngùng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm lúng túng
Làm bối rối

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápembarrasser
  2. từ tiếng Pháp trung đạiembarrasser
  3. từ tiếng Tây Ban Nhaembarazar

Ví dụ

  • crowd's .Tiếng cười đùa và chế giễu của đám đông làm anh ấy ngượng chín mặt.
  • .Kiến nghị được đưa ra nhằm cản trở tiến trình thông qua dự luật.
  • .Một người hoặc doanh nghiệp của họ rơi vào cảnh túng quẫn khi không thể thực hiện các cam kết tài chính.

AI