Nghĩa chính
- Một cách đáng xấu hổtrạng từIn an embarrassing manner.
- Đến mức đáng xấu hổtrạng từTo the point of embarrassment; to an extreme or bewildering degree.
- Gây bối rốitrạng từCausing embarrassment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embarrassinglyDạng gốc (base form)
- more embarrassinglySo sánh hơn (comparative)
- most embarrassinglySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| embarrassingly paralleltính từ | tính từ | Rất dễ dàng để tách thành một số nhiệm vụ song song |
Họ từ (word family)
cùng gốc embarrassinglyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ta loạng choạng một cách đáng xấu hổ trên sàn nhảy.
- .Anh ta được đưa cho một danh sách các lựa chọn dài đến mức đáng xấu hổ.
- , .Điều đáng xấu hổ với tôi là người bạn đồng hành của tôi sớm bị say.