Dịch

embarrassing

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự xấu hổdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of the verb to embarrass; embarrassment.
  2. Gây ngượng, làm bối rốitính từCausing embarrassment; leading to a feeling of uncomfortable shame or self-consciousness.
  3. Làm lúng túngđộng từpresent participle and gerund of embarrass

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embarrassingDạng gốc (base form)
  2. embarrassingsSố nhiều (plural)
  3. more embarrassingSo sánh hơn (comparative)
  4. most embarrassingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • embarrassing for sblàm ai ngượng/ngượng ngùng cho aiI didn't want to risk making the rest of the evening painfully embarrassing for both of us.Tôi không muốn mạo hiểm làm phần còn lại của buổi tối trở nên đau đớn và ngượng ngùng cho cả hai chúng tôi.
  • embarrassing to do sthngượng khi làm gìHis terrible acting is just embarrassing to watch.Diễn xuất tệ hại của anh ấy thật sự ngượng khi xem.
  • embarrassing (for sb) (to do sth)ngượng (cho ai) (khi làm gì)It can be embarrassing for children to tell complete strangers about such incidents.Có thể trẻ em sẽ ngượng khi phải kể cho người lạ hoàn toàn về những sự việc như vậy.
  • embarrassing doing sthngượng khi làm gìIt was so embarrassing having to sing in public.Thật ngượng khi phải hát trước đám đông.
  • embarrassing to sblàm ai xấu hổThe report is likely to prove highly embarrassing to the government.Báo cáo có khả năng sẽ gây xấu hổ lớn cho chính phủ.

Cụm từ (phrase)

embarrassing commentBình luận gây ngượng
embarrassing experienceTrải nghiệm đáng xấu hổ
embarrassing mistakeLỗi ngượng ngùng
embarrassing momentKhoảnh khắc ngượng ngùng
embarrassing silenceSự im lặng ngượng ngùng
embarrassing situationTình huống bối rối
an embarrassing lossThất bại đáng xấu hổ
an embarrassing mistakeSai lầm đáng xấu hổ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ? . ,” .“Barack Obama viết các tập tin Epstein? LOL. Điều này thật quá xấu hổ,” Candace Owens viết trên X.
  • .Bạn làm người khác ngượng
  • .Nó thật là gây ngượng

AI