Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
embarrasser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm xấu hổ (ai đó hoặc cái gì đó)
danh từ
One who embarrasses (someone or something).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
embarrasser
Dạng gốc
(base form)
embarrasser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
embarrass
+
-er
Ví dụ
Then
,
all
these
embarrassers
of
my
ministry
and
I
are
hardly
made
to
pull
together
,
so
that
I
thanked
him
for
the
high
honor
,
placing
myself
at
the
disposal
of
the
Cabinet
for
anything
else
.
AI
1
Người làm xấu hổ (ai đó hoặc cái gì đó)
1
Người làm xấu hổ (ai đó hoặc cái gì đó)
1
Người làm xấu hổ (ai đó hoặc cái gì đó)