Nghĩa chính
- Sự danh ôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)American standard spelling of dishonour.
- Làm nhục, mất danh dựđộng từAmerican standard spelling of dishonour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dishonorNguyên thể (infinitive)
- dishonorsSố nhiều (plural)
- dishonoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dishonoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dishonorable dischargedanh từ | danh từ | Giải ngũ khỏi nghĩa vụ quân sự vì hành vi được coi là đáng trách |
| dishonorably dischargedtính từ | tính từ | Rời khỏi nghĩa vụ quân sự vì hành vi được coi là đáng trách |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- honortrái nghĩasự ô nhục, mất danh dự
Họ từ (word family)
cùng gốc dishonorVí dụ
- , , 1868, , , , .Quả thực, những kẻ nổi dậy cũ năm 1868 dần được tôn phong với những cái tên tử vì đạo đẫm máu, bởi vì họ không biết đến sự nhục nhã, cũng không phải chịu đựng nó.
- .Ba kẻ đã dụ anh ta về nhà để giết vì tội làm nhục gia đình bằng cách đệ đơn kiện nhận cha con tại tòa án gia đình.
- ?Bạn có thích làm nhục tôi không?