deshonra
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/deˈsonra/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm nhụcdanh từdishonor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deshonraDạng gốc (base form)
- deshonrasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc deshonra1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phục tùng
- attainder
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm nhục
Khác
Xuất hiện ở từ khác
- vergüenzađồng nghĩaMất danh dự hoặc tổn hại uy tín; thường mạnh và công khai hơn vergüenza.