Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chế giểu, chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To laugh at or mock (someone or something) harshly; to ridicule, to scorn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be derided (as sth)bị chế nhạo (là cái gì)His views were derided as old-fashioned.Quan điểm của ông ấy bị chế nhạo là lỗi thời.
- be derided by sbbị ai chế nhạoThe play was derided by the critics.Vở kịch bị các nhà phê bình chế nhạo.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cười một cách đầy mỉa mai
- nội động từ (intransitive)To laugh in a harshly mocking manner.
Ví dụ
- , , relie Crovve Davve.
- 1650 : 1655 Tilliard's .
Họ từ (word family)
cùng gốc derideNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdērīdēre
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wert-“to rotate; to turn”