Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Doanh trại, trại línhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A building for soldiers, especially within a garrison; originally referred to temporary huts, now usually to a permanent structure or set of buildings.
- Nhà kho tạm, lán trạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A primitive structure resembling a long shed or barn for (usually temporary) housing or other purposes.
- Tòa nhà lớn thô kệchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any very plain, monotonous, or ugly large building.
- Đóng quân, bố trí doanh trạiđộng từngoại động từ (transitive)To house military personnel; to quarter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barrackNguyên thể (infinitive)
- barracksSố nhiều (plural)
- barrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barrackingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- barrack (sb)la ó (ai)
- barrack (for) sbcổ vũ cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barrack Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Đồi Quốc hội: một ngọn đồi ở Ottawa, Ontario, Canada |
| barrack busterdanh từ | danh từ | Các loại súng cối ngẫu hứng, được phát triển vào những năm 1990 bởi nhóm kỹ thuật của Quân đội Cộng hòa Ireland lâm thời |
| barrack stanchiondanh từ | danh từ | Thủy thủ ở trên đất liền một thời gian dài và không thực hiện bất kỳ chuyến đi biển nào |
| barrack-room lawyerdanh từ | danh từ | Người biết tất cả |
| barracks bagdanh từ | danh từ | Túi vải thô của người lính, hoặc loại túi tương tự, dùng để đựng đồ đạc và trang bị |
| barracks ratdanh từ | danh từ | Người lính thích ở lại doanh trại trong thời gian nghỉ phép |
| barracks room | Phòng nghỉ doanh trại | |
| barracks bunnydanh từ | danh từ | Nữ quân nhân ngủ với nhiều binh sĩ khác |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Kho chứa cỏ khô
- A (structure with a) movable roof sliding on four posts, to cover hay, straw, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc barrackNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbaraque
- từ tiếng Tây Ban Nhabarraca
- từ tiếng Catalanbarraca
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi biết doanh trại ở trại huấn luyện ngoài đồng hoang.
- , : , .Nơi binh lính đóng quân riêng, tội ác trái tự nhiên hoành hành: nơi phụ nữ được bố trí ở, các âm mưu đã được thực hiện để biến nơi đó thành nhà thổ.
- , , .Một số người hoàn toàn không tập trung vào tác phẩm nữa, một số bắt đầu la ó và chế nhạo, trong khi những người khác bắt đầu trò chuyện với nhau.