Dịch

barrack

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæɹ.ək/US/ˈbæɹ.ək/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Doanh trại, trại línhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A building for soldiers, especially within a garrison; originally referred to temporary huts, now usually to a permanent structure or set of buildings.
  2. Nhà kho tạm, lán trạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A primitive structure resembling a long shed or barn for (usually temporary) housing or other purposes.
  3. Tòa nhà lớn thô kệchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any very plain, monotonous, or ugly large building.
  4. Đóng quân, bố trí doanh trạiđộng từngoại động từ (transitive)To house military personnel; to quarter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrackNguyên thể (infinitive)
  2. barracksSố nhiều (plural)
  3. barrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barrackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • barrack (sb)la ó (ai)
  • barrack (for) sbcổ vũ cho ai

Cụm từ (phrase)

Barrack Hilldanh từ riêngTên cũ của Đồi Quốc hội: một ngọn đồi ở Ottawa, Ontario, Canada
barrack busterdanh từCác loại súng cối ngẫu hứng, được phát triển vào những năm 1990 bởi nhóm kỹ thuật của Quân đội Cộng hòa Ireland lâm thời
barrack stanchiondanh từThủy thủ ở trên đất liền một thời gian dài và không thực hiện bất kỳ chuyến đi biển nào
barrack-room lawyerdanh từNgười biết tất cả
barracks bagdanh từTúi vải thô của người lính, hoặc loại túi tương tự, dùng để đựng đồ đạc và trang bị
barracks ratdanh từNgười lính thích ở lại doanh trại trong thời gian nghỉ phép
barracks roomPhòng nghỉ doanh trại
barracks bunnydanh từNữ quân nhân ngủ với nhiều binh sĩ khác

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Kho chứa cỏ khô
  1. A (structure with a) movable roof sliding on four posts, to cover hay, straw, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cổ vũ

Họ từ (word family)

cùng gốc barrack

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbaraque
  2. từ tiếng Tây Ban Nhabarraca
  3. từ tiếng Catalanbarraca

Ví dụ

  • .Tôi biết doanh trại ở trại huấn luyện ngoài đồng hoang.
  • , : , .Nơi binh lính đóng quân riêng, tội ác trái tự nhiên hoành hành: nơi phụ nữ được bố trí ở, các âm mưu đã được thực hiện để biến nơi đó thành nhà thổ.
  • , , .Một số người hoàn toàn không tập trung vào tác phẩm nữa, một số bắt đầu la ó và chế nhạo, trong khi những người khác bắt đầu trò chuyện với nhau.

AI