Dịch

badger

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæd͡ʒə/US/ˈbæd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con lửngdanh từAny mammal belonging to the genera Meles, Arctonyx, Mellivora or Taxidea.
  2. Người dân bang Wisconsindanh từA native or resident of the American state, Wisconsin.
  3. Người cuồng cricketdanh từA person who is very fond of cricket.
  4. Quấy rầy, nài nỉ, mè nheođộng từngoại động từ (transitive)To pester; to annoy persistently; to press.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. badgerNguyên thể (infinitive)
  2. badgersSố nhiều (plural)
  3. badgeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. badgeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • badger sb (into doing sth)nài ép ai (làm gì)I finally badgered him into coming with us.Cuối cùng tôi cũng nài ép được anh ấy đi cùng chúng tôi.
  • badger sb about sthvặn vẹo ai về việc gìReporters constantly badger her about her private life.Các phóng viên liên tục vặn vẹo cô ấy về đời tư.
  • badger sb to do sthđòi ai làm gìHis daughter was always badgering him to let her join the club.Con gái anh ấy lúc nào cũng đòi anh cho gia nhập câu lạc bộ.

Cụm từ (phrase)

badger someone about somethingMè nheo ai về việc gì
badger someone into doing somethingNài ép ai làm gì
honey badgerdanh từLửng mật
hog badgerdanh từĐồng nghĩa với Eurasian badger
badger dogdanh từĐồng nghĩa với dachshund
badger gamedanh từÂm mưu tống tiền trong đó nạn nhân bị lừa vào tư thế thỏa hiệp (thường là quan hệ tình dục) và sau đó bị tống tiền
Badger Headdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia
sand badgerdanh từLửng châu Á (Meles leucurus)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cọ lông lửng
  1. A brush made of badger hair.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con lửng
Quấy rầy

Nguồn gốc (etymology)

badge-ard

  1. từ tiếng Anh trung đạibageard“marked by a badge”

Ví dụ

  • .Anh ta cứ quấy rầy cô mãi về những thói quen xấu của cô.
  • ?Bạn có thể tìm thấy một con lửng ở đâu và khi nào?
  • ?Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con lửng chưa?

AI