Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con lửngdanh từAny mammal belonging to the genera Meles, Arctonyx, Mellivora or Taxidea.
- Người dân bang Wisconsindanh từA native or resident of the American state, Wisconsin.
- Người cuồng cricketdanh từA person who is very fond of cricket.
- Quấy rầy, nài nỉ, mè nheođộng từngoại động từ (transitive)To pester; to annoy persistently; to press.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- badger sb (into doing sth)nài ép ai (làm gì)I finally badgered him into coming with us.Cuối cùng tôi cũng nài ép được anh ấy đi cùng chúng tôi.
- badger sb about sthvặn vẹo ai về việc gìReporters constantly badger her about her private life.Các phóng viên liên tục vặn vẹo cô ấy về đời tư.
- badger sb to do sthđòi ai làm gìHis daughter was always badgering him to let her join the club.Con gái anh ấy lúc nào cũng đòi anh cho gia nhập câu lạc bộ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| badger someone about something | Mè nheo ai về việc gì | |
| badger someone into doing something | Nài ép ai làm gì | |
| honey badgerdanh từ | danh từ | Lửng mật |
| hog badgerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian badger |
| badger dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dachshund |
| badger gamedanh từ | danh từ | Âm mưu tống tiền trong đó nạn nhân bị lừa vào tư thế thỏa hiệp (thường là quan hệ tình dục) và sau đó bị tống tiền |
| Badger Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia |
| sand badgerdanh từ | danh từ | Lửng châu Á (Meles leucurus) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cọ lông lửng
- A brush made of badger hair.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc badgerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta cứ quấy rầy cô mãi về những thói quen xấu của cô.
- ?Bạn có thể tìm thấy một con lửng ở đâu và khi nào?
- ?Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con lửng chưa?