Dịch

meline

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có những phẩm chất hoặc liên quan đến một con lửngtính từkhông so sánh (not comparable)Having the qualities of or relating to a badger.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmēlīnus

AI