Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
meline
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có những phẩm chất hoặc liên quan đến một con lửng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the qualities of or relating to a badger.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
mēlīnus
AI
1
Có những phẩm chất hoặc liên quan đến một con lửng
1
Có những phẩm chất hoặc liên quan đến một con lửng
1
Có những phẩm chất hoặc liên quan đến một con lửng