cete
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài giáp xácdanh từA cetacean.
- Công ty của lửngdanh từA company of badgers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ceteDạng gốc (base form)
- cetesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ceteris paribustrạng từ | trạng từ | Mọi thứ đều bình đẳng; với tất cả những thứ hoặc yếu tố khác vẫn giữ nguyên; những thứ khác được giữ không đổi; tất cả những thứ khác không thay đổi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha