Dịch

ceteris paribus

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mọi thứ đều bình đẳng; với tất cả những thứ hoặc yếu tố khác vẫn giữ nguyên; những thứ khác được giữ không đổi; tất cả những thứ khác không thay đổitrạng từkhông so sánh (not comparable)All things being equal; with all other things or factors remaining the same; other things held constant; all else unchanged.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcēterīs

Ví dụ

  • 100° , cæteris paribus, ; 200° 100°, 360° 200°.
  • ' , , , cæteris paribus, .

AI