Nghĩa chính
- Mọi thứ đều bình đẳng; với tất cả những thứ hoặc yếu tố khác vẫn giữ nguyên; những thứ khác được giữ không đổi; tất cả những thứ khác không thay đổitrạng từkhông so sánh (not comparable)All things being equal; with all other things or factors remaining the same; other things held constant; all else unchanged.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcēterīs
Ví dụ
- 100° , cæteris paribus, ; 200° 100°, 360° 200°.
- ' , , , cæteris paribus, .