Dịch

scoff

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lời chế nhạo, sự nhạo bángdanh từA derisive or mocking expression of scorn, contempt, or reproach.
  2. Đối tượng nhạo bángdanh từAn object of scorn, mockery, or derision.
  3. Đồ ăn, thức ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food.
  4. Chế nhạo, nhạo bángđộng từnội động từ (intransitive)To jeer; to laugh with contempt and derision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scoffNguyên thể (infinitive)
  2. scoffsSố nhiều (plural)
  3. scoffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scoffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scoff at sb/sthchế nhạo ai/cái gìHe scoffed at our amateurish attempts.Anh ấy chế nhạo những nỗ lực nghiệp dư của chúng tôi.
  • scoff sthăn ngấu nghiến cái gì

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Việc ăn uống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of eating.

Ví dụ

  • " , ; man's ;" , . / " ; house-breakers?" , ."Tôi tin rằng ông đã giết viên cảnh sát đó khi anh ta đang thi hành công vụ, thưa ông; người đó đã chết," Lowe nói một cách nghiêm nghị. / "Lại một lời chú giải cho văn bản của tôi; sao lại xâm phạm tôi như những kẻ trộm nhà thế này?" Dangerfield nói với một lời chế nhạo nghiệt ngã.
  • [] […]đối tượng nhạo báng của tuổi già héo úa và tuổi trẻ chưa mọc râu
  • , , […]Bữa trưa của những người bận rộn đã trở thành việc ăn vội món couscous chế biến sẵn có màu cam đáng sợ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời chế nhạo
Ăn ngấu nghiến

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscof

AI