Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scoffer
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người chế giễu hoặc chế nhạo
danh từ
One who scoffs or mocks.
2
Người ăn một số lượng lớn
danh từ
One who eats a large amount.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scoffer
Dạng gốc
(base form)
scoffer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
scoff
+
-er
Ví dụ
Amid
heretics
and
schismatics
,
spoilers
of
the
church’s
lands
,
and
scoffers
at
saints
and
sacraments
,
there
remains
a
remnant
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scoffer
scoff
Lời chế nhạo, sự nhạo báng
danh từ, động từ
scoff
ing
Hành động của một người chế giễu; sự chế nhạo; sự nhạo báng
danh từ
scoffer
y
Hành động giễu cợt; sự nhạo báng
danh từ
AI
1
Người chế giễu hoặc chế nhạo
2
Người ăn một số lượng lớn
1
Người chế giễu hoặc chế nhạo
2
Người ăn một số lượng lớn
1
Người chế giễu hoặc chế nhạo
2
Người ăn một số lượng lớn