Dịch

scarf

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Khăn quàng cổdanh từA long, often knitted, garment worn around the neck.
  2. Khăn trùm đầudanh từA headscarf.
  3. Mối ghép vátdanh từngoại động từ (transitive)A type of joint in woodworking, formed by two shaped ends that fit into or onto each other.
  4. Khoác hờđộng từngoại động từ (transitive)To throw on loosely; to put on like a scarf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. scarfNguyên thể (infinitive)
  2. scarves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. scarfsSố nhiều (plural)
  4. scarfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. scarfingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scarf (sth)ăn ngốn nghiến (cái gì)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 6
Rãnh kim
  1. ngoại động từ (transitive)A groove on one side of a sewing machine needle.

Ví dụ

  • . , . .Giờ thì cô đã nghỉ ngơi và đã ăn từ khay bữa trưa mà bà Broome vừa dọn đi, cô trở lại vẻ vui tươi thường ngày. Cô trông mát mẻ trong chiếc váy bông may đo màu xám với khăn quàng màu đất nung và đôi giày cùng tông, còn tóc cô như một chiếc mũ lụa đen.
  • .Cô quàng khăn lên đầu.
  • , , – , , . […] .Bị giữ lại trên những cành nhỏ hơn, đen đậm nổi bật trên nền trăng, là những nội tạng lấy từ khoang bụng – tim, lách, thận và gan. […] Một đoạn ruột trơn tuột quấn quanh cổ tôi.

AI