Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scarface
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có mặt sẹo
danh từ
A person with a scarred face.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scarface
Dạng gốc
(base form)
scarface
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
scar
+
face
Ví dụ
His
acting
went
way
downhill
after
Scarface
.
Diễn xuất của anh ấy xuống dốc tệ hại sau Scarface.
AI
1
Người có mặt sẹo
1
Người có mặt sẹo
1
Người có mặt sẹo