Dịch

scrip

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Túi hành lý thời Trung cổ, bịch đựng đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small medieval bag used to carry food, money, utensils etc.
  2. Mẩu giấy nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scrap of paper.
  3. Văn bản cấp đất côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A document signifying a power to obtain a specified acreage of public land.
  4. Chứng phiếu, tiền thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A voucher or token coin used in place of legal tender. Issued by a local government or a private organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scripDạng gốc (base form)
  2. scripsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phiếu lương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phiếu lương, chứng phiếu lươngSuch a thing issued by a company as payment of wages.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mẩu giấy nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscrippe
  2. từ tiếng Pháp cổescrepe“purse, alms-bag”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskreppa

Cùng gốc (doublet)scarf

Ví dụ

  • , , , , , morning’s , , . —Một đêm hứa hẹn đẹp trời, ngát hương, trăng khuyết quý ba, chim sơn ca trong rừng, mặc áo choàng sờn chống lại cái lạnh buổi sáng, bịch đựng đồ và ví trống rỗng, lên đường.
  • .Mỗi đơn vị văn bản cấp đất bạn mua mang lại cho bạn quyền sở hữu một mẫu đất đẹp nhất ở Bắc Mỹ.
  • . , .Hành động của ông cung cấp một bản thiết kế cho việc kiểm soát khủng hoảng đáng được lưu tâm ngày nay. Tất cả những thành tựu tài chính này đã loại bỏ phần lớn nhu cầu sử dụng chứng phiếu địa phương, giải thích cho số lượng phát hành rất ít được tìm thấy trong phần này của danh mục.

AI