chitty
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiều mầm, nhiều chồitính từFull of chits or sprouts.
- Có mụn cóc, nhiều mụntính từAfflicted with warts or pimples.
- Trẻ con, ngây ngôtính từChildish; like a baby.
- Chứng chỉdanh từA small note, such as a pass or voucher slip; any scrip; a company chit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chittyDạng gốc (base form)
- chittiesSố nhiều (plural)
- more chittySo sánh hơn (comparative)
- most chittySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chitty-facedanh từ | danh từ | Một người có nét mặt gầy gò, gò bó |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Xấc xược
- Xấc xược, hỗn xượcLike a pert young girl; impudent.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung