Dịch

chitty

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhiều mầm, nhiều chồitính từFull of chits or sprouts.
  2. Có mụn cóc, nhiều mụntính từAfflicted with warts or pimples.
  3. Trẻ con, ngây ngôtính từChildish; like a baby.
  4. Chứng chỉdanh từA small note, such as a pass or voucher slip; any scrip; a company chit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chittyDạng gốc (base form)
  2. chittiesSố nhiều (plural)
  3. more chittySo sánh hơn (comparative)
  4. most chittySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chitty-facedanh từMột người có nét mặt gầy gò, gò bó

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xấc xược
  1. Xấc xược, hỗn xượcLike a pert young girl; impudent.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

chit“sprout”-y

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiचिट्ठीciṭṭhī“letter, note, written message”

Cùng gốc (doublet)cure

AI