Dịch

guzzle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ăn hoặc uống một cách nhanh chóng, phàm ăn hoặc quá mức; nuốt xuống; nuốt một cách tham lam, liên tục hoặc với sự thích thúđộng từngoại động từ (transitive)To drink or eat quickly, voraciously, or to excess; to gulp down; to swallow greedily, continually, or with gusto.
  2. Tiêu thụ bất cứ thứ gì một cách nhanh chóng, tham lam hoặc quá mức, như thể đang khát vô độ; thường nói về xe chạy bằng xăngđộng từngoại động từ (transitive)To consume anything quickly, greedily, or to excess, as if with insatiable thirst; often said of gas-powered vehicles.
  3. Cổ họngdanh từThe throat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guzzleNguyên thể (infinitive)
  2. guzzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. guzzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guzzlingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Tiêu thụ đồ uống có cồn
  1. nội động từ (intransitive)Tiêu thụ đồ uống có cồn, đặc biệt là thường xuyên hoặc theo thói quenTo consume alcoholic beverages, especially frequently or habitually.

Ví dụ

  • uống bia ừng ực
  • , / ?
  • .

AI