Dịch

scarfer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tạo hình kim loại hoặc loại bỏ các khuyết tật bằng cách mài hoặc cắt bằng ngọn đuốc oxyfueldanh từOne who shapes metal or removes defects from it by grinding or oxyfuel torch cutting.
  2. Người quàng khăn hoặc ăn ngấu nghiến thức ăndanh từOne who scarfs or guzzles food.
  3. Người ủng hộ bóng đá hàng ngày không liên quan đến chủ nghĩa côn đồdanh từAn everyday football supporter who is not involved in hooliganism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarferDạng gốc (base form)
  2. scarfersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • Lauren’s ( , ).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

scarf#Etymology_2-er

danh từ

scarf#Etymology_3-er

danh từ

scarf#Etymology_1-er

AI