Dịch

gobble

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɡɒbl̩/US/ˈɡɑbl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ăn ngấu nghiến, nuốt chửngđộng từTo eat hastily or greedily; to scoff or scarf (often used with up)
  2. Kêu cục tácđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of a turkey, to make its characteristic vocalisation; also, used of certain other birds.
  3. Gộp gộpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make the sound of a turkey.
  4. Cú putt mạnhdanh từA rapid straight putt so strongly played that, if the ball had not gone into the hole, it would have gone a long way past.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gobbleNguyên thể (infinitive)
  2. gobblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gobbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gobblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gobble (sth)ăn (cái gì) ngấu nghiếnDon't gobble your food like that!Đừng ăn ngấu nghiến như thế!
  • gobble sth up/downăn ngấu nghiến cái gìThey gobbled down all the sandwiches.Họ đã ăn ngấu nghiến hết sạch các ổ bánh mì kẹp.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiếng kêu cục tác
  1. The sound of a turkey; or, a similar vocalisation of another bird.

Ví dụ

  • .Anh ấy ăn hết bốn chiếc bánh mì kẹp xúc xích trong ba phút.
  • [ ] , .Phải đến khi màn biểu diễn này kết thúc, nó mới ổn định để chơi, bắt đầu kêu cục tác và mổ mỏ.
  • , , .Nhưng trong lúc con mái tiếp tục tiếng kêu cục tác, anh ta đã kết thúc màn chơi đầu tiên, và bắt đầu tiếng kêu thứ hai của mình thì một cành cây gãy dưới chân tôi.

AI