Dịch

twit

C2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Trách nhẹ, chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To blame or reproach (someone), especially in a good-natured or teasing manner; also, to ridicule or tease (someone).
  2. Chặn người dùngđộng từngoại động từ (transitive)To ignore or kill file (a user on a bulletin board system).
  3. Lời chế nhạo, lời mỉa maidanh từA jibe, reproach, or taunt, especially one made in a good-natured or teasing manner.
  4. Kẻ ngốc, đứa ngớ ngẩndanh từAn annoying or foolish person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twitNguyên thể (infinitive)
  2. twitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. twittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twittingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Twit-Tokdanh từ riêngNền tảng truyền thông xã hội TikTok
twit-twatdanh từTừ đồng nghĩa của twittle-twattle (“lời nói phù phiếm hoặc tin đồn; lảm nhảm, lảng vảng”)
upper-class twitdanh từĐồng nghĩa với chinless wonder

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 4
Thán từ (interjection) 1
Trách nhẹ
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Trách nhẹ, chế nhạoTo blame or reproach, especially in a good-natured or teasing manner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ ngốc
Kẻ hớt lẻo

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiatwiten“to attribute (something) to someone; to blame (something) on someone; to accuse or charge (someone) with something; to speak ill of; to taunt”
  2. từ tiếng Anh cổætwītan“to blame, reproach; to censure, upbraid; to taunt”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wītaną“to punish; to torment; to know; to see”
danh từ

Rút gọn từ twitter#Etymology 1

danh từ

Rút gọn từ twitter#Etymology 2

Ví dụ

  • , BBS's ( ), , , , ,^([ – ]) / .Tuy nhiên, trên các BBS Internet như Quartz (nay đã ngừng hoạt động), Prism, Monsoon, Sunset, v.v., kẻ nào làm những trò rác rưởi đó có khả năng bị mắng chửi nhanh chóng và bị chặn trước khi kịp thở.
  • [], , , , , .Cô bắt đầu tuyệt vọng trong việc chinh phục anh, nên tìm kiếm những niềm an ủi khác, tuy nhiên, thỉnh thoảng vẫn không quên mỉa mai anh vì đã làm cô thất vọng.
  • , ! […] , !Ý anh là sao, tôi trở thành một kẻ lập dị từ khi nào vậy! […] Kể từ khi tôi bắt đầu quen biết những kẻ ngốc như anh, đồ ngốc!

AI