Nghĩa chính
- Sự co giật, cái giậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The motion of something that twitches.
- Việc đi xem chim hiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Birdwatching by people (twitchers) who travel long distances to see rare species or add a new species to a personal list.
- Việc dùng ngựa kéo gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Using a horse team to pull logs.
- Đang co giậttính từThat twitches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twitchingDạng gốc (base form)
- twitchingsSố nhiều (plural)
- more twitchingSo sánh hơn (comparative)
- most twitchingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc twitchingVí dụ
- .Những cử động co giật và xóc nảy của bạn làm tôi phiền hà quá mức.
- horse-work , [..]Do đó, cần rất nhiều công sức của ngựa, và trong việc kéo các khúc gỗ [...]
- .Họ cứ co giật mãi.