Dịch

twitching

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự co giật, cái giậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The motion of something that twitches.
  2. Việc đi xem chim hiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Birdwatching by people (twitchers) who travel long distances to see rare species or add a new species to a personal list.
  3. Việc dùng ngựa kéo gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Using a horse team to pull logs.
  4. Đang co giậttính từThat twitches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twitchingDạng gốc (base form)
  2. twitchingsSố nhiều (plural)
  3. more twitchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most twitchingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những cử động co giật và xóc nảy của bạn làm tôi phiền hà quá mức.
  • horse-work , [..]Do đó, cần rất nhiều công sức của ngựa, và trong việc kéo các khúc gỗ [...]
  • .Họ cứ co giật mãi.

AI