Dịch

twitch

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Co giậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief, small (sometimes involuntary) movement out of place and then back again; a spasm.
  2. Việc săn ngắm chim hiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Action of spotting or seeking out a bird, especially a rare one.
  3. Thòng lọng kẹp mõm ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stick with a hole in one end through which passes a loop, which can be drawn tightly over the upper lip or an ear of a horse and twisted to keep the animal quiet during minor surgery.
  4. Giật giật, co giật nhẹđộng từnội động từ (intransitive)To perform a twitch; spasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twitchNguyên thể (infinitive)
  2. twitchesSố nhiều (plural)
  3. twitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twitchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • twitch (sth)co giật (cái gì)

Cụm từ (phrase)

muscle twitchSự co giật cơ
nervous twitchTật máy cơ do căng thẳng
slight twitchCái giật nhẹ
twitch firedanh từĐốt lửa nhằm mục đích tiêu trừ cỏ giật
twitch gamedanh từTrò chơi điện tử đòi hỏi phản ứng nhanh
twitch grassdanh từCỏ thuộc loài Elymus repens
Twitch-speakdanh từ riêngDạng trò chuyện được sử dụng bởi người dùng trang web phát video Twitch, đặc biệt là các game thủ, có đặc điểm là thường xuyên sử dụng biểu tượng cảm xúc
sleep twitchdanh từKẻ thôi miên

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Sự giật cơ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giật cơ, co giật cơA brief, contractile response of a skeletal muscle elicited by a single maximal volley of impulses in the neurons supplying it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Co giật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitwicchen
  2. từ tiếng Anh cổ*twiċċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*twikkijan“to nail, pin, fasten, clasp, pinch”

Ví dụ

  • man's , .Tôi thấy cơ mặt người đàn ông hơi giật nhẹ, và biết ngay là anh ta đang nói dối.
  • , , , , .DỤNG CỤ KẸP MÕM NGỰA là một khúc gỗ tần bì chắc chắn, to cỡ cán cây lau nhà, có đục một lỗ gần đầu gậy để luồn một sợi dây nhỏ nhưng bền, buộc thành vòng đủ rộng để cho bàn tay mở lọt qua dễ dàng.
  • .Các ngón tay anh ấy run giật vì lo lắng.

AI