Nghĩa chính
- Tật giật cơ, ticdanh từA sudden, nonrhythmic motor movement or vocalization.
- Thói quen, tậtdanh từSomething that is done or produced habitually or characteristically.
- Dạng rút gọn của ticketdanh từClipping of ticket.
- Bị giật cơ, mắc ticđộng từnội động từ (intransitive)To exhibit a tic; to undergo a sudden, semi-voluntary muscle movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tichậu tố | hậu tố | Hình thành tính từ từ những danh từ kết thúc bằng -sis, -o, hoặc -a |
| tic beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fava bean |
| trip ticdanh từ | danh từ | Bản đồ với lộ trình được đánh dấu |
| tic-tac-toedanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó hai người chơi lần lượt đặt các vòng tròn và đường chéo trên lưới 3x3 và cố gắng đạt được ba biểu tượng giống nhau trên một đường thẳng |
| tic tactính từ | tính từ | Cầu kỳ, nhỏ mọn |
| tic-tacdanh từ | danh từ | Như ticktack |
| tic douloureuxdanh từ | danh từ | Đau dây thần kinh sinh ba |
Ví dụ
- , .Bệnh nhân thường mô tả nhu cầu muốn thực hiện tic là sự gia tăng căng thẳng bên trong, khu trú ở vùng cơ thể nơi tic chuẩn bị xảy ra hoặc trên toàn bộ cơ thể.
- " ." " , ?" ", . ." " ." ", . , .""Ông ấy trông sống động hơn từ khi cậu đến." "Không đâu, đúng không?" "Ôi, có chứ. Ông ấy lại có ánh mắt lấp lánh đó kìa." "Đó là một tật giật thần kinh." "Hả, không. Chắc chắn là do cậu rồi."
- .Đó là một tật giật do thần kinh.
Họ từ (word family)
cùng gốc ticNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháptic
danh từ
Rút gọn từ ticket
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha