Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trip tic
danh từ
(noun)
/ˈ
t
ɹ
ɪ
p
.
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Bản đồ với lộ trình được đánh dấu
danh từ
A map, with the route to follow highlighted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trip tic
Dạng gốc
(base form)
trip tic
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Their
guide
will
also
consult
an
index
card
file
in
the
map
room
,
known
as
the
"
trip
tics
"
file
.
He
says
Your
Word
,
God
I
have
laid
before
me
---
kind
of
like
the
treasure
map
or
the
trip
tic
of
my
life
.
AI
1
Bản đồ với lộ trình được đánh dấu
1
Bản đồ với lộ trình được đánh dấu
1
Bản đồ với lộ trình được đánh dấu