Dịch

ticket

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Vé, vé vào cửadanh từA pass entitling the holder to admission to a show, concert, sporting event, etc.
  2. Vé xe, vé tàu, vé máy baydanh từA pass entitling the holder to board a train, a bus, a plane, or other means of transportation.
  3. Vé số, vé bốc thămdanh từA certificate or token of a share in a lottery or other scheme for distributing money, goods, etc.
  4. Phạt vi phạm, xuất véđộng từTo issue someone a ticket, as for travel or for a violation of a local or traffic law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ticketNguyên thể (infinitive)
  2. ticketsSố nhiều (plural)
  3. ticketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ticketingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ticket for/to sthvé cho/đến cái gìfree tickets to the showvé miễn phí đến buổi biểu diễn
  • by ticketbằng véAdmission is by ticket only.Chỉ được vào bằng vé.
  • be ticketedđược phát véPassengers can now be ticketed electronically.Hành khách hiện có thể được phát vé điện tử.

Cụm từ (phrase)

book a ticketĐặt vé
buy a ticketMua vé
parking ticketdanh từPhiếu phạt đỗ xe
return ticketdanh từVé khứ hồi
season ticketdanh từVé định kỳ
single ticketdanh từVé một chiều
train ticketdanh từVé do nhà điều hành tàu phát hành, cho phép người mua di chuyển bằng tàu, thường là giữa các ga được đánh dấu trên vé
plane ticketdanh từVé máy ba

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 1
Phiếu phạt
  1. Phiếu phạt, biên bản vi phạm giao thôngA citation for a traffic violation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Middle Scotstikkat
  2. từ tiếng Pháp trung đạietiquet
  3. từ tiếng Pháp cổestechier“to attach, stick”

Cùng gốc (doublet)etiquette

Ví dụ

  • ?bạn đã có nhận được thêm 1 vé chưa ?
  • .Làm ơn cho xem vé.
  • , ! !Nếu dùng các con số quen thuộc thì tôi đã có tấm vé trúng thưởng rồi! Đen đủi thật!

AI