Nghĩa chính
- Vé do nhà điều hành tàu phát hành, cho phép người mua di chuyển bằng tàu, thường là giữa các ga được đánh dấu trên védanh từA ticket issued by a train operator, which allows the purchaser to travel by train, usually between the stations marked on the ticket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- train ticketDạng gốc (base form)
- train ticketsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- trainkết hợpvé tàu
Ví dụ
- ?
- .
- ?