Dịch

entrada

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/enˈtɾada/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. lối vào, cổng vàodanh từA1An opening, such as a door, gate, or path, that allows access to a place.
  2. sự đi vào, quyền vàodanh từA2The act of entering a place or the right to enter.
  3. vé, vé vào cửadanh từA1A ticket that allows admission to a place or event.
  4. phí vào cửa, giá védanh từA2The amount of money charged for admission to a place or event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entradaDạng gốc (base form)
  2. entradasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cobrar la entradaThu tiền vé vào cửa
entrada libreVào cửa tự do
precio de la entradaGiá vé vào cửa
puerta de entradaCửa vào, cổng vào
tener entradasBị hói trán chữ M
de entradatrạng từNgay từ đầu, trước hết
punto de entradadanh từĐiểm vào
buzón de entradaHộp thư đến

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Tính từ (adjective) 1
Mục từ
  1. Mục từ, mục ghientry

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lối vào
Vé vào cửa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Biển này chỉ cấm xe tải đi vào.
  • .Các em đừng tụ tập đông đúc ở cổng trường.
  • .Tôi đã treo áo khoác trong tủ ở lối vào.

AI